cây bút
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ dùng để viết, vẽ: Một vật dụng có đầu nhọn, thường chứa mực hoặc chất liệu tương tự, dùng để tạo ra chữ viết hoặc hình vẽ trên bề mặt.
- Người viết văn, nhà văn: (Nghĩa bóng, thường dùng trong văn chương, báo chí) Chỉ một người chuyên sáng tác văn học, viết báo hoặc các tác phẩm chữ nghĩa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (đồ dùng):
- Em quên mang cây bút đi học.
- Anh ấy tặng tôi một cây bút máy rất đẹp.
- Danh từ (người viết):
- Ông ấy là một cây bút sắc sảo của tờ báo.
- Cô ấy được biết đến như một cây bút trẻ đầy triển vọng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cây bút vàng": danh hiệu tôn vinh cho nhà báo, nhà văn xuất sắc.
- Nhà báo lão thành được trao tặng danh hiệu cây bút vàng.
- "cây bút chiến": nhà văn, nhà báo có lối viết sắc bén, thường tham gia vào các cuộc tranh luận, phê phán trên báo chí.
- Trong làng báo, ông được mệnh danh là một cây bút chiến.
Biến thể và từ gần giống
- Bút: Từ rút gọn, thông dụng hơn của "cây bút" khi chỉ đồ dùng để viết.
- Mua giúp tôi cái bút bi.
- Ngòi bút: (Nghĩa đen) Phần đầu của cây bút có tác dụng viết. (Nghĩa bóng) Cách viết, phong cách sáng tác của một nhà văn.
- Ngòi bút của nhà văn ấy rất chân thực và cảm động.
Từ đồng nghĩa
- Viết: (Phương ngữ miền Nam) Từ đồng nghĩa với "bút".
- Nhà văn, tác giả, người cầm bút: Các từ đồng nghĩa với nghĩa "người viết văn" của "cây bút".
Thành ngữ liên quan
- "Cầm cây bút nặng bằng cây sắt": Thành ngữ ám chỉ việc viết lách là công việc đầy trách nhiệm, khó khăn.
- Nghề báo không dễ, cầm cây bút nặng bằng cây sắt đấy.
- "Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo" / "Bút sa gà chết": (Tục ngữ) Nhấn mạnh sức mạnh và trách nhiệm của lời nói, chữ viết; một khi đã viết ra thì khó thay đổi, hậu quả nghiêm trọng.
- Anh phải cẩn thận khi viết bài phê bình, bút sa gà chết mà.